BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

caution /ˈkɔːʃn/
B1

Sự thận trọng

You should proceed with caution when walking on the icy pavement.

cautious /ˈkɔːʃəs/
B1

thận trọng

The cautious hiker checked the weather forecast three times before leaving.

crisis /ˈkraɪsɪs/
B1

Thời kỳ đầy khó khăn, nguy hiểm hoặc bất ổn chính trị.

The financial crisis caused many small businesses to go bankrupt.