Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
cancellation policy /ˌkænsəˈleɪʃn ˈpɑːləsi/
B1chính sách hủy phòng
“Please read the hotel cancellation policy carefully.”
cargo /ˈkɑːrɡoʊ/
B1hàng hóa chở trên tàu thủy hoặc máy bay
“The cargo arrived undamaged.”
