Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
số lượng bản in được bán hoặc phân phối của một ấn phẩm
“The daily newspaper saw its circulation decline over the past decade.”
điều khoản hợp đồng
“Please check the termination clause carefully.”
Khách hàng (của dịch vụ/công ty)
“We are meeting a new client at 2 PM.”
đồng nghiệp
“My co-worker helped me prepare slides for the presentation.”
đồng sáng lập
“The tech company cofounder answered questions from investors.”
Ủy ban
“The committee meets every Tuesday.”
Tiến hành, thực hiện (khảo sát, nghiên cứu)
“The research team will conduct an extensive market study.”
phóng viên thường trú hoặc chuyên trách một khu vực cụ thể
“Our foreign correspondent is reporting from the capital city.”
