BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

century /ˈsentʃəri/
B1

Thế kỷ, khoảng thời gian một trăm năm.

The church was built during the fourteenth century.

consecutive /kənˈsekjətɪv/
B1

Liên tiếp, liền nhau

The contractor missed three consecutive milestone checkpoints.

constantly /ˈkɒnstəntli/
B1

liên tục, không ngừng

He constantly checks his phone for new messages

current /ˈkɜːrənt/
B1

Hiện tại, đang diễn ra

I like to read about current events.

currently /ˈkɜːrəntli/
B1

hiện tại, lúc này

He is currently working in San Francisco.