Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
thu vào khung hình, bắt trọn khoảnh khắc
“I want to capture the sunset over the lake.”
kênh truyền hình hoặc phát thanh được chỉ định bằng tần số
“Switch to another channel because this movie is boring.”
được liên kết hoặc có quan hệ với cái gì đó
“All the computers in the office are connected to the same network.”
không tiếp xúc (thanh toán chạm thẻ)
“Most cafes now accept contactless payment.”
dây điện mềm nối thiết bị
“Do not pull the vacuum cleaner by its cord or you might damage the wires inside.”
Bị sập, ngừng hoạt động đột ngột
“The system crashed before I could save my progress.”
Con trỏ chuột trên màn hình
“Move the cursor to the top right corner.”
Thuộc về không gian mạng, máy tính
“Companies spend heavily to prevent cyber attacks.”
