BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

capture /ˈkæptʃər/
B1

thu vào khung hình, bắt trọn khoảnh khắc

I want to capture the sunset over the lake.

channel /ˈtʃænl/
B1

kênh truyền hình hoặc phát thanh được chỉ định bằng tần số

Switch to another channel because this movie is boring.

connected /kəˈnɛktɪd/
B1

được liên kết hoặc có quan hệ với cái gì đó

All the computers in the office are connected to the same network.

contactless /ˈkɑːntæktləs/
B1

không tiếp xúc (thanh toán chạm thẻ)

Most cafes now accept contactless payment.

cord /kɔːd/
B1

dây điện mềm nối thiết bị

Do not pull the vacuum cleaner by its cord or you might damage the wires inside.

crash /kræʃ/
B1

Bị sập, ngừng hoạt động đột ngột

The system crashed before I could save my progress.

cursor /ˈkɝː.sɚ/
B1

Con trỏ chuột trên màn hình

Move the cursor to the top right corner.

cyber /ˈsaɪ.bɚ/
B1

Thuộc về không gian mạng, máy tính

Companies spend heavily to prevent cyber attacks.