Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
come up /kʌm ʌp/
B1(Vấn đề, sự việc) phát sinh, nảy sinh bất ngờ
“I am sorry, but something urgent just came up.”
consecutive /kənˈsekjətɪv/
B1Liên tiếp, liền nhau
“The contractor missed three consecutive milestone checkpoints.”
