BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

compare /kəmˈper/
B1

so sánh, đối chiếu

If you compare both proposals, you will see which is cheaper.

consider /kənˈsɪdər/
B1

coi là, xem xét là

She is considered to be the most creative designer in the firm.

convince /kənˈvɪns/
B1

Thuyết phục ai làm gì hoặc tin điều gì

I convinced my brother to join the gym.

convinced /kənˈvɪnst/
B1

hoàn toàn bị thuyết phục, tin chắc

I am not convinced that buying a new car is necessary right now.