BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

childhood /ˈtʃaɪldˌhʊd/
B1

quãng thời gian thơ ấu

He spent his childhood in a quiet fishing village.

close-knit /ˌkləʊsˈnɪt/
B1

khăng khít và gắn bó chặt chẽ

They grew up in a close-knit family where everyone helped out.

companion /kəmˈpæn.jən/
B1

người bạn đồng hành cùng đi lại hoặc sinh hoạt

He was her constant traveling companion during the summer trip.

confide /kənˈfaɪd/
B1

tâm sự hoặc thổ lộ điều thầm kín

She only confides her private worries to her sister.