BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

chart /tʃɑːrt/
B1

Hồ sơ bệnh án, biểu đồ

The nurse is writing information on a patient's chart.

clerk /klɑːk/
B1

nhân viên văn thư hoặc ghi chép

The filing clerk sorted invoices by date.

client /ˈklaɪənt/
B1

Khách hàng (của dịch vụ/công ty)

We are meeting a new client at 2 PM.

co-worker /ˈkoʊ wɜːrkər/
B1

đồng nghiệp

My co-worker helped me prepare slides for the presentation.

cofounder /ˈkoʊfaʊndər/
B1

đồng sáng lập

The tech company cofounder answered questions from investors.

come up /kʌm ʌp/
B1

(Vấn đề, sự việc) phát sinh, nảy sinh bất ngờ

I am sorry, but something urgent just came up.

commute /kəˈmjuːt/
B1

quãng đường đi làm hàng ngày

Her morning commute takes thirty minutes.

commuter /kəˈmjuːtər/
B1

Người đi làm vé tháng, người đi lại thường xuyên

The train was packed with commuters.

confer /kənˈfɜr/
B1

trao, trao tặng (giải thưởng) hoặc thảo luận chính thức

The university will confer honorary degrees.

cubicle /ˈkjuːbɪkl/
B1

góc làm việc có vách ngăn

She decorated her cubicle with photos and plants.