BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

chilly /ˈtʃɪli/
A2

se lạnh, ớn lạnh

The early mornings are getting quite chilly these days.

clear /klɪər/
A2

quang đãng, không có mây

Tonight we can see millions of stars in the clear sky.

clear up /ˌklɪər ˈʌp/
A2

tạnh ráo, quang đãng hơn

I hope the sky clears up before our walk.

climate /ˈklaɪmət/
A2

khí hậu (điều kiện thời tiết đặc trưng qua nhiều năm)

The island enjoys a warm climate all year round.