Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
cheque /tʃek/
A2Tờ séc ngân hàng
“He wrote a cheque to pay for the furniture.”
credit /ˈkred.ɪt/
A2Sự cho phép mua hàng bây giờ và trả tiền sau.
“They bought the new television on credit.”
