BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

cheque /tʃek/
A2

Tờ séc ngân hàng

He wrote a cheque to pay for the furniture.

credit /ˈkred.ɪt/
A2

Sự cho phép mua hàng bây giờ và trả tiền sau.

They bought the new television on credit.