Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
church /tʃɜːrtʃ/
A2Nhà thờ
“They go to church every Sunday.”
coast /koʊst/
A2bờ biển, dải ven biển
“The highway runs right along the southern coast.”
continent /ˈkɑːntɪnənt/
A2châu lục
“Asia is the largest continent.”
crowd /kraʊd/
A2đám đông
“A crowd formed around the performer.”
crowded /ˈkraʊdɪd/
A2đông đúc
“The train was extremely crowded this morning.”
