BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

church /tʃɜːrtʃ/
A2

Nhà thờ

They go to church every Sunday.

coast /koʊst/
A2

bờ biển, dải ven biển

The highway runs right along the southern coast.

continent /ˈkɑːntɪnənt/
A2

châu lục

Asia is the largest continent.

crowd /kraʊd/
A2

đám đông

A crowd formed around the performer.

crowded /ˈkraʊdɪd/
A2

đông đúc

The train was extremely crowded this morning.