BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

cart /kɑːrt/
A2

Giỏ hàng (trực tuyến hoặc siêu thị)

I have three items in my shopping cart.

carton /ˈkɑːrtn/
A2

Hộp giấy (đựng sữa, nước trái cây)

He bought a carton of orange juice.

cheaper /ˈtʃiːpər/
A2

rẻ hơn

This shirt is cheaper than the jacket.

choose /tʃuːz/
A2

chọn

Choose a color.

coin /kɔɪn/
A2

đồng xu

Insert a coin to start the machine.

convenient /kənˈviːniənt/
A2

tiện lợi, thuận tiện

Is tomorrow morning convenient for a quick phone call?

cotton /ˈkɑːtn/
A2

vải sợi bông, chất liệu cotton

Shirts made of pure cotton feel cool and absorb sweat well.

counter /ˈkaʊntər/
A2

quầy tính tiền, mặt bàn bếp

Please place the parcels on the counter.

credit card /ˈkredɪt kɑːrd/
A2

Thẻ tín dụng

She paid for her hotel room with a credit card.