Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
gọi lại
“Please call me back after lunch.”
gọi điện thoại cho ai
“I will call you up as soon as I arrive.”
bình tĩnh lại
“Take a deep breath and calm down.”
làm thủ tục nhận phòng hoặc chuyến bay
“Guests can check in after 2 PM.”
vui lên, phấn chấn lên
“Cheer up! Things will get better soon.”
Dọn dẹp sạch sẽ, ngăn nắp hoàn toàn
“We should clean up the kitchen before going to bed.”
quay trở lại
“When will you come back from your trip?”
Bắt đầu phát sóng (chương trình TV), xuất hiện
“My favorite movie is about to come on.”
Ghé qua nhà ai đó chơi
“Do you want to come over for dinner tonight?”
mát mẻ lại, bớt giận
“Leave him alone until he cools down.”
gạch đi, gạch bỏ chữ
“Cross out any mistakes and write the correction above.”
