BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.

cage /keɪdʒ/
A2

lồng, chuồng

The bird flew out of its open cage.

candle /ˈkæn.dəl/
A2

nến, đèn cầy

Light a candle during the electric power cut.

carpet /ˈkɑrpɪt/
A2

thảm trải sàn

The living room floor has a red carpet.

chore /tʃɔːr/
A2

việc vặt (trong nhà)

I spent the morning doing household chores.

cleaner /ˈkliː.nɚ/
A2

người làm công việc dọn dẹp và vệ sinh các phòng làm việc

The office cleaner empties the trash bins every evening.

clock /klɑːk/
A2

đồng hồ treo tường/để bàn

The wall clock rang at seven o'clock.

comfortable /ˈkʌmftəbl/
A2

thoải mái

Please make sure you are comfortable.

container /kənˈteɪnər/
A2

Chai, lọ, hộp đựng

Each liquid container must be 100ml or less.

corridor /ˈkɔːrɪdɔːr/
A2

Hành lang

His office is at the end of the long corridor.

cupboard /ˈkʌb.əd/
A2

tủ chạn, tủ đựng đồ

The tea cups are kept in the kitchen cupboard.

curtain /ˈkɜːrtn/
A2

rèm cửa

Close the curtain please.

cutting board /ˈkʌt.ɪŋ bɔːrd/
A2

Thớt

Wash the cutting board after chopping meat.