Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
campus /ˈkæmpəs/
A2khuôn viên trường đại học
“There is a large library on campus.”
comma /ˈkɑːmə/
A2dấu phẩy
“Place a comma before the conjunction in compound sentences.”
correct /kəˈrekt/
A2đúng, chính xác
“Your answer is correct.”
course /kɔːrs/
A2khóa học gồm nhiều buổi
“The course has four lessons.”
