BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

carousel /ˌkærəˈsel/
A2

Băng chuyền hành lý tại sân bay

Passengers gathered around carousel number two to wait for their bags.

carry-on /ˈkæri ɑːn/
A2

Hành lý xách tay

Is this bag small enough to be a carry-on?

check a bag /ˌtʃek ə ˈbæɡ/
A2

ký gửi một kiện hành lý

I need to check one bag.

confirmation number /ˌkɑːnfərˈmeɪʃn ˈnʌmbər/
A2

mã số xác nhận đặt phòng

Please have your confirmation number ready.

connecting flight /kəˈnektɪŋ flaɪt/
A2

chuyến bay nối chuyến

Hurry up, or we will miss our connecting flight!

counter /ˈkaʊntər/
A2

quầy tính tiền, mặt bàn bếp

Please place the parcels on the counter.

customs /ˈkʌs.təmz/
A2

cơ quan hải quan kiểm tra đồ đạc qua biên giới

They had to open their bags at airport customs.

customs form /ˈkʌstəmz fɔːrm/
A2

Tờ khai hải quan

Please fill out this customs form.