Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
cents /sents/
A1đồng xu (phần trăm đô la)
“The newspaper is fifty cents.”
change /tʃeɪndʒ/
A1tiền thừa, tiền lẻ
“Here is your change, fifty cents.”
cost /kɔːst/
A1có giá, tốn
“How much does this shirt cost?”
