BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.

café /kæfˈeɪ/
A1

quán cà phê

We sit outside the café and talk.

cake /keɪk/
A1

bánh ngọt

She makes a birthday cake.

cappuccino /kæpʊˈtʃiːnoʊ/
A1

cà phê cappuccino

I love a hot cappuccino.

carrot /ˈker.ət/
A1

củ cà rốt

Rabbits love to chew on a raw carrot.

cheese /tʃiːz/
A1

phô mai

Cheese is popular across Europe.

chicken /ˈtʃɪkɪn/
A1

thịt gà

I ordered grilled chicken.

chip /tʃɪp/
A1

khoai tây chiên miếng dài hoặc mỏng lát

He orders fish and chips.

chocolate /ˈtʃɒk.lət/
A1

sô-cô-la

She shares a bar of dark chocolate with her friend.

coffee /ˈkɒfi/
A1

cà phê

I drink coffee in the morning.

cooking /ˈkʊkɪŋ/
A1

việc nấu ăn

Cooking is fun.

croissant /krwʌˈsɒ̃/
A1

bánh croissant

She eats a croissant.

cup /kʌp/
A1

cốc; tách

I need a cup.