Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
cat /kæt/
A1Con mèo
“The cat is sleeping on the chair.”
child /tʃaɪld/
A1đứa trẻ
“The child is sleeping.”
children /ˈtʃɪldrən/
A1trẻ em, các con
“The children run in the park.”
close /kloʊz/
A1gần gũi, thân thiết
“My sister and I are very close.”
cousin /ˈkʌzn/
A1anh chị em họ
“I am going to visit my cousin this weekend.”
