Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
café /kæfˈeɪ/
A1quán cà phê
“We sit outside the café and talk.”
cappuccino /kæpʊˈtʃiːnoʊ/
A1cà phê cappuccino
“I love a hot cappuccino.”
