BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

capital /ˈkæpɪtəl/
A1

viết hoa

The first letter is a capital K.

cheap /tʃiːp/
A1

rẻ

These shoes are cheap.

clean /kliːn/
A1

dọn / làm sạch

We clean the kitchen every night.

close /kloʊz/
A1

gần gũi, thân thiết

My sister and I are very close.

closed /kləʊzd/
A1

đóng

The door is closed.

cloudy /ˈklaʊdi/
A1

nhiều mây, u ám

It is cloudy, so you do not need sunglasses.

cold /kəʊld/
A1

lạnh

It feels cold at night.

cool /kuːl/
A1

mát mẻ, tuyệt vời

It is a cool evening.

cozy /ˈkoʊzi/
A1

ấm cúng

This living room is very cozy.

curly /ˈkɜːrli/
A1

xoăn

I have curly hair.