Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.
ủng hộ, hỗ trợ; sao lưu dữ liệu
“My teammates backed me up during the review.”
kênh liên lạc bí mật hoặc không chính thức
“Diplomats established a discreet backchannel to negotiate an immediate prisoner exchange.”
Trở ngại, vướng mắc ngăn cản hoàn thành công việc
“Do you have any blockers on this feature?”
Sự gắn kết tình cảm
“Family game nights are great for household bonding.”
động não, suy nghĩ ý tưởng
“Use the one minute to brainstorm ideas.”
Thu hẹp khoảng cách hoặc tạo sự kết nối giữa hai bên khác biệt.
“The workshop aims to bridge the gap between academic research and practical industry needs.”
chấp nhận, ủng hộ một ý tưởng/kế hoạch
“We need the staff to buy in to the new workflow.”
Thuộc về hoặc được thỏa thuận trực tiếp giữa hai bên, hai quốc gia độc lập.
“The neighbors bypassed the international council to hammer out a bilateral border security agreement.”
Tinh thần hoặc trạng thái hợp tác đồng thuận giữa hai đảng phái chính trị
“The speaker praised the rare spirit of bipartisanship that led to the ratification of the treaty.”
sự ủng hộ, đồng thuận tham gia
“Getting executive buy-in was crucial for securing the project budget.”
Đại diện đàm phán hợp đồng lao động hoặc thương lượng.
“The union bargainer pushed hard for better medical benefits.”
Đồng minh bất đắc dĩ, người hợp tác do tình thế ràng buộc.
“The fierce custody battle made bitter rivals unlikely bedfellows against the court-appointed trustee.”
Năng lực và mức độ sẵn sàng thay thế của đội ngũ nhân sự dự phòng trong tổ chức
“Executive development programs were designed to bolster benchstrength across global branches.”
