Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.
nói liên hồi lộn xộn khó hiểu
“Nervous about the camera lens, the young actor began to babble uncontrollably.”
Cuộc trò chuyện trêu đùa thân mật
“The siblings shared quick banter around the dinner table.”
Vẫy tay gọi, ra hiệu lại gần.
“The guide beckoned us to follow him into the dark cave.”
tiết lộ bí mật do nhiều lời hoặc bất cẩn
“Security warned staff not to blab details of the unreleased device to reporters.”
buột miệng thốt ra điều bí mật một cách vội vã
“Under intense cross-examination, the witness blurted the confidential source's real name.”
khoe khoang huênh hoang về thành tích
“The company spokesperson boasted that their viewer ratings had surpassed all rivals.”
mở lời, nêu ra một chủ đề nhạy cảm hoặc khó thảo luận để bàn bạc
“During the meeting, he decided to broach the controversial topic of executive pay cuts.”
Lải nhải, nói dài dòng và vô nghĩa về những luận điểm thiếu căn cứ.
“The witness began to blather incoherently whenever questioned about the paper trail.”
Bắt đầu đề cập đến một chủ đề nhạy cảm hoặc khó nói
“He waited until dinner was over to broach the subject of his resignation.”
xía vào, can thiệp vào chuyện người khác một cách vô duyên
“It is impolite to butt in on private conversations.”
Tâng bốc, nịnh nọt ai đó nhằm lấy lòng hoặc nhờ vả việc riêng.
“He spent the entire weekend buttering up his in-laws before requesting a personal loan.”
Hành động phụ, cử chỉ phi ngôn ngữ hoặc những màn tương tác đối đáp dí dỏm bên lề giữa các người dẫn chương trình trong một buổi phát sóng.
“The unscripted byplay between the two breakfast show hosts endeared the broadcast to millions of morning viewers.”
Lời đối đáp bông đùa, trêu ghẹo dí dỏm trong giao tiếp bạn bè.
“Their lively badinage across the dinner table eased the tension between the two families.”
