BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 21 từ.

back-to-back /ˌbæk.təˈbæk/
B2

Nối tiếp nhau liên tục trong chuỗi thời gian

She scheduled three back-to-back interviews to finish screening today.

backlog /ˈbæk.lɒɡ/
B2

Khối lượng hồ sơ tài chính hoặc lệnh thanh toán bị ứ đọng cần giải quyết

Staff worked through the weekend to process a huge backlog of pending mortgage applications.

backtrack /ˈbæk.træk/
B2

Quay lại bước trước đó trong một chuỗi tiến trình

When the test failed, the developer had to backtrack to the previous commit.

bandwidth /ˈbændwɪdθ/
B2

năng lực hoặc thời gian có sẵn để nhận thêm việc

I currently lack the bandwidth to take on an additional client account.

beforehand /bɪˈfɔːhænd/
B2

Trước đó, từ trước

Catering staff prepared all place settings the day beforehand.

behind schedule /bɪˈhaɪnd ˈʃedʒ.uːl/
B2

chậm hơn so với tiến độ dự kiến

Construction fell two weeks behind schedule.

behindhand /bɪˈhaɪndhænd/
B2

Chậm trễ, đi sau tiến độ thời gian quy định

Due to supply delays, the construction schedule fell slightly behindhand.

bi-annual /baɪ ˈænjuəl/
B2

Hai lần một năm / Định kỳ 6 tháng

We hold bi-annual review meetings.

biweek /ˈbaɪwiːk/
B2

Khoảng thời gian kéo dài hai tuần

The sprint lasts one biweek, ending with a feature demonstration.

biweekly /baɪˈwiːkli/
B2

Diễn ra hai tuần một lần hoặc một tuần hai lần

The committee holds biweekly reviews to monitor project milestones.

blocker /ˈblɑːkər/
B2

Trở ngại, vướng mắc ngăn cản hoàn thành công việc

Do you have any blockers on this feature?

blocktime /ˈblɒktaɪm/
B2

Khoảng thời gian được phân bổ dành riêng cho một nhiệm vụ

Allocate a two-hour blocktime each morning for uninterrupted coding.

bounded /ˈbaʊndɪd/
B2

Bị giới hạn trong một khoảng thời gian hoặc phạm vi cụ thể

The research project must operate within a bounded timeline of six months.

breaktime /ˈbreɪktaɪm/
B2

Khoảng thời gian nghỉ giải lao giữa ca làm việc hoặc giờ học

Staff members usually gather in the lounge during their afternoon breaktime.

bring forward /brɪŋ ˈfɔːrwərd/
B2

dời lịch lên sớm hơn dự kiến

The meeting was brought forward by two hours.

backloading /ˈbækˌləʊdɪŋ/
C1

Sự dồn tải trọng công việc vào đoạn sau

Backloading project deliverables created unnecessary pressure on quality assurance teams near launch.

batching /ˈbætʃɪŋ/
C1

Kỹ thuật gộp nhóm xử lý

Question batching reduces unnecessary re-reading.

biannually /baɪˈænjuəli/
C1

Theo chu kỳ hai lần mỗi năm

The safety certifications must be renewed biannually.

biennially /baɪˈɛniəli/
C1

Theo chu kỳ hai năm một lần

The international design expo is held biennially in Paris.

bimonthly /baɪˈmʌnθ.li/
C1

hai tháng một lần (hoặc một tháng hai lần)

The research journal is published on a bimonthly schedule.

byturn /ˈbaɪˌtɜːn/
C1

Lượt phiên kế tiếp trong một trình tự lặp lại

Each technician was assigned a specific byturn on the monitoring console.