BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 17 từ.

behind /bɪˈhaɪnd/
A1

ở phía sau

The garden is situated behind our house.

between /bɪˈtwiːn/
A1

ở giữa (hai đối tượng)

The shop is located between the bank and the bakery.

block /blɑːk/
A2

dãy nhà, khối nhà

Walk two blocks and turn left.

bridge /brɪdʒ/
A2

Cây cầu

They crossed the old bridge.

backward /ˈbækwəd/
B1

Theo hướng ngược lại phía sau

She stepped backward to avoid the puddle on the floor.

beside /bɪˈsaɪd/
B1

ngay bên cạnh

He sat beside me during the entire lecture.

bottom /ˈbɑː.t̬əm/
B1

Vị trí thấp nhất của cái gì đó

Divers found an old wooden chest at the bottom of the lake.

back away /bæk əˈweɪ/
B2

lùi lại (để tránh nguy hiểm)

She saw the snake and slowly backed away.

backtrack /ˈbæk.træk/
B2

Quay lại bước trước đó trong một chuỗi tiến trình

When the test failed, the developer had to backtrack to the previous commit.

backwards /ˈbækwədz/
B2

Theo thứ tự ngược lại về mặt thời gian hoặc chuỗi

To trace the calculation error, we must review the sequence backwards from the final output.

barricade /ˈbærɪkeɪd/
B2

chặn các lối đi để cố thủ hoặc ngăn lực lượng chức năng

Suspects attempted to barricade the doorway during the police raid.

bearing /ˈbeərɪŋ/
B2

Phương vị, góc định hướng trên bản đồ hoặc thực địa.

The compass helped the lost sailor determine the correct bearing toward shore.

beneath /bɪˈniːθ/
B2

Ở dưới, bên dưới.

The subway trains run directly beneath our apartment building.

beyond /biˈɑːnd/
B2

Ở phía bên kia, xa hơn.

The small village lies just beyond those tall mountains.

bearings /ˈberɪŋz/
C1

phương hướng tương quan, vị trí định vị không gian so với xung quanh

Emerging from the dense fog, the navigator consulted his compass to regain his bearings.

beeline /ˈbiːlaɪn/
C1

đường thẳng tắp, lộ trình ngắn nhất đi thẳng tới đích

As soon as the school bell rang, the children made a beeline for the playground gate.

byroad /ˈbaɪ.rəʊd/
C2

Đường phụ, đường nhỏ rẽ ra từ các tuyến đường chính.

Detouring down a narrow byroad allowed the cyclists to bypass heavy highway congestion.