BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

book /bʊk/
A1

đặt trước (phòng, vé, bàn)

Can I book a double room for tomorrow?

backpack /ˈbækpæk/
A2

ba lô

My backpack is gray.

berth /bɜːrθ/
B2

Giường ngủ cố định dành cho hành khách trên tàu hỏa hoặc tàu thủy.

I booked an upper berth in the sleeper carriage so I could rest on the overnight journey.

bushwalk /ˈbʊʃ.wɑːk/
B2

đi bộ băng rừng

They bushwalked across the national park.

bustle /ˈbʌs.əl/
B2

Đi lại hối hả, nhộn nhịp.

Waiters bustled among the tables to serve the hungry customers.

barnstorm /ˈbɑːn.stɔːm/
C2

Di chuyển qua nhiều vùng nông thôn để trình diễn máy bay hoặc nghệ thuật.

Aviators used to barnstorm across small midwestern towns during the early days of commercial flight.

betake /bɪˈteɪk/
C2

tìm đến, đi tới (nơi nào đó)

He betook himself to the library to study.