Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
đặt trước (phòng, vé, bàn)
“Can I book a double room for tomorrow?”
ba lô
“My backpack is gray.”
Giường ngủ cố định dành cho hành khách trên tàu hỏa hoặc tàu thủy.
“I booked an upper berth in the sleeper carriage so I could rest on the overnight journey.”
đi bộ băng rừng
“They bushwalked across the national park.”
Đi lại hối hả, nhộn nhịp.
“Waiters bustled among the tables to serve the hungry customers.”
Di chuyển qua nhiều vùng nông thôn để trình diễn máy bay hoặc nghệ thuật.
“Aviators used to barnstorm across small midwestern towns during the early days of commercial flight.”
tìm đến, đi tới (nơi nào đó)
“He betook himself to the library to study.”
