BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

bus /bʌs/
A1

xe buýt

The bus is crowded this morning.

board /bɔːrd/
A2

Lên (tàu, xe, máy bay)

We will begin to board the aircraft in ten minutes.

brake /breɪk/
A2

cái phanh, thắng

The brakes are making a weird noise.

barge /ˈbɑːrdʒ/
B2

Sà lan chở khách hoặc hàng hóa đường thủy.

Tourists can take a leisurely barge cruise along the historical canal network.

berth /bɜːrθ/
B2

Giường ngủ cố định dành cho hành khách trên tàu hỏa hoặc tàu thủy.

I booked an upper berth in the sleeper carriage so I could rest on the overnight journey.

bypass /ˈbaɪpæs/
B2

Tuyến đường vòng qua một đô thị để giảm tải lượng xe đi vào trung tâm.

Long-distance truck drivers take the northern bypass to avoid downtown stoplights.

belly-land /ˈbeli lænd/
C1

hạ cánh bằng bụng, tiếp đất trên phần thân dưới khi không mở được càng

With faulty hydraulics, the pilot had no choice but to belly-land the cargo plane on the foam-covered strip.