Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
xe buýt
“The bus is crowded this morning.”
Lên (tàu, xe, máy bay)
“We will begin to board the aircraft in ten minutes.”
cái phanh, thắng
“The brakes are making a weird noise.”
Sà lan chở khách hoặc hàng hóa đường thủy.
“Tourists can take a leisurely barge cruise along the historical canal network.”
Giường ngủ cố định dành cho hành khách trên tàu hỏa hoặc tàu thủy.
“I booked an upper berth in the sleeper carriage so I could rest on the overnight journey.”
Tuyến đường vòng qua một đô thị để giảm tải lượng xe đi vào trung tâm.
“Long-distance truck drivers take the northern bypass to avoid downtown stoplights.”
hạ cánh bằng bụng, tiếp đất trên phần thân dưới khi không mở được càng
“With faulty hydraulics, the pilot had no choice but to belly-land the cargo plane on the foam-covered strip.”
