Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
berth /bɜːrθ/
B2Giường ngủ cố định dành cho hành khách trên tàu hỏa hoặc tàu thủy.
“I booked an upper berth in the sleeper carriage so I could rest on the overnight journey.”
