Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
nói liên hồi lộn xộn khó hiểu
“Nervous about the camera lens, the young actor began to babble uncontrollably.”
Vẫy tay gọi, ra hiệu lại gần.
“The guide beckoned us to follow him into the dark cave.”
tiết lộ bí mật do nhiều lời hoặc bất cẩn
“Security warned staff not to blab details of the unreleased device to reporters.”
buột miệng thốt ra điều bí mật một cách vội vã
“Under intense cross-examination, the witness blurted the confidential source's real name.”
khoe khoang huênh hoang về thành tích
“The company spokesperson boasted that their viewer ratings had surpassed all rivals.”
mở lời, nêu ra một chủ đề nhạy cảm hoặc khó thảo luận để bàn bạc
“During the meeting, he decided to broach the controversial topic of executive pay cuts.”
Lải nhải, nói dài dòng và vô nghĩa về những luận điểm thiếu căn cứ.
“The witness began to blather incoherently whenever questioned about the paper trail.”
xía vào, can thiệp vào chuyện người khác một cách vô duyên
“It is impolite to butt in on private conversations.”
Tâng bốc, nịnh nọt ai đó nhằm lấy lòng hoặc nhờ vả việc riêng.
“He spent the entire weekend buttering up his in-laws before requesting a personal loan.”
