Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
thổi tắt
“She blew out the birthday candles.”
hỏng (máy móc); suy sụp (tinh thần)
“My car broke down on the highway.”
Đề cập, nêu ra (chủ đề thảo luận); nuôi nấng
“Do not bring up politics during dinner.”
nhượng bộ, rút lui khỏi tranh cãi
“Neither side is willing to back down.”
đột nhập trái phép vào một tòa nhà
“Thieves tried to break in through the back window.”
Đột phá, chọc thủng vật cản/chướng ngại
“The sun finally broke through the clouds.”
thu hút, đưa vào áp dụng (luật mới, chuyên gia, doanh thu)
“The firm decided to bring in an outside consultant.”
làm nổi bật, đưa ra thị trường
“That challenge brings out the best in our team.”
từ chối lắng nghe, phớt lờ ai đó hoặc ý kiến thô lỗ
“He brushed off my suggestion as if it did not matter.”
thiêu rụi, cháy rụi
“The barn burned down in the storm.”
kiệt quệ tinh thần/thể xác do lao lực
“Young professionals often burn out within their first three years.”
