BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

backfeed /ˈbæk.fiːd/
B2

bơm ngược (điện vào lưới)

Rooftop solar panels backfeed excess electricity into the local utility grid.

blindfold /ˈblaɪnd.foʊld/
B2

bịt mắt

They blindfolded the hostage before moving.

bookmark /ˈbʊk.mɑːrk/
B2

đánh dấu trang web

Make sure to bookmark the API documentation page since you will reference it frequently.

bore /bɔː(r)/
B2

Khoan doa tạo lỗ hình trụ chính xác

The machinist will bore the cylinder block to match the piston size.

back-off /ˈbæk.ɒf/
C1

Tự động giãn cách thời gian giữa các lần thử lại kết nối lỗi

Exponentially back-off retry attempts when reaching remote server errors.

biofluidize /ˌbaɪoʊˈfluːɪdaɪz/
C1

Hóa lỏng sinh học các khối phế phẩm rắn thành nhiên liệu hoặc hỗn hợp dạng lỏng.

The processing unit biofluidizes agricultural crop residue before feeding it into industrial fermenters.

biomaterialize /ˌbaɪoʊməˈtɪriəlaɪz/
C1

Chuyển đổi các chất thải hữu cơ thành dạng cấu trúc sinh học bền vững.

Innovators biomaterialize agricultural chaff into rigid, biodegradable construction boards.

braze /breɪz/
C1

Hàn vảy cứng bằng kim loại đệm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

HVAC engineers braze copper refrigeration lines to form leak-proof high-pressure joints.

brute-force /ˈbruːtˌfɔːrs/
C1

Tấn công bằng cách thử toàn bộ các tổ hợp mật khẩu hoặc khóa mật mã khả dĩ cho đến khi tìm được đáp án đúng.

Malicious bots attempted to brute-force the administrator SSH portal, prompting the server to ban the originating IP addresses automatically.

bifurcate /ˈbaɪfərkeɪt/
C2

Chia tách làm hai nhánh rẽ riêng biệt

The main drainage ditch bifurcates near the estate perimeter.