BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

betoken /bɪˈtəʊ.kən/
B2

Báo hiệu hoặc phản ánh một trạng thái tâm lý sắp diễn ra

Prolonged eye contact avoidance may betoken severe shame or social discomfort.

blur /blɜː/
B2

Làm mờ ranh giới hoặc đường nét trong nghệ thuật và điện ảnh

The director intentionally blurred the background to isolate the actor's face.

bode /boʊd/
B2

báo trước, là điềm báo cho một kết quả hoặc hệ quả trong tương lai

The steady drop in consumer spending does not bode well for corporate quarterly earnings.

boomerang /ˈbuː.mə.ræŋ/
B2

quay ngược lại làm hại chính người khởi xướng, phản tác dụng

Smear tactics during the election boomeranged on the candidate, turning voters toward his opponent.

broaden /ˈbrɔːdn/
B2

Mở rộng và nâng cao tri thức hoặc trải nghiệm học thuật.

Exchange programmes broaden students' perspectives on international relations.

brush up /brʌʃ ʌp/
B2

ôn lại, trau dồi lại kiến thức

I need to brush up on my Spanish before the trip.

bisect /baɪˈsekt/
C1

Cắt đôi; chia một hình học hoặc đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau.

The survey team drew a meridian to bisect the parcel of land into symmetrical lots.

blind-review /ˌblaɪnd.rɪˈvjuː/
C1

Thực hiện phản biện kín để bảo đảm tính khách quan khi duyệt đăng bài báo khoa học

The editorial board insisted on blind-reviewing all submitted papers to maintain strict academic integrity.

bespangle /bɪˈspæŋɡl/
C2

Đính lấp lánh lên y phục bằng kim sa, hạt cườm hay đá sáng.

Atelier hands worked overnight to bespangle the sheer bodice.

bestride /bɪˈstraɪd/
C2

ngồi cưỡi, đứng dạng chân qua

The guard bestrode his modern motorcycle.