Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.
đánh, đánh bại
“They beat the rival team.”
Di chuyển lùi bước để duy trì tư thế phòng thủ.
“The cornerback had to backpedal rapidly to cover the sprinting receiver.”
nâng tạ nằm
“She bench-pressed eighty kilos yesterday.”
Cú va chạm dùng thân người cản đối thủ trong khúc côn cầu.
“The defenseman delivered a clean bodycheck along the rink board.”
lướt sóng bằng người
“We bodysurfed every afternoon during the trip.”
Kịch nghệ tạp kỹ châm biếm và hài hước
“The troupe staged a witty burlesque poking fun at Victorian melodrama.”
đi bộ băng rừng
“They bushwalked across the national park.”
đóng bìa sách
“He bookbound old manuals by hand.”
vung cần câu ra sau
“The fisherman backcast smoothly before letting the line fly forward.”
Hãm và giữ dây bảo hộ cho bạn leo núi để ngăn chặn tai nạn nếu người đó trượt chân rơi xuống.
“Always maintain both hands on the rope while you belay your climbing partner up the crag.”
