BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.

beat /biːt/
A2

đánh, đánh bại

They beat the rival team.

backpedal /ˈbækˌped.əl/
B2

Di chuyển lùi bước để duy trì tư thế phòng thủ.

The cornerback had to backpedal rapidly to cover the sprinting receiver.

bench-press /ˈbentʃ.pres/
B2

nâng tạ nằm

She bench-pressed eighty kilos yesterday.

bodycheck /ˈbɑːditʃek/
B2

Cú va chạm dùng thân người cản đối thủ trong khúc côn cầu.

The defenseman delivered a clean bodycheck along the rink board.

bodysurf /ˈbɑː.di.sɝːf/
B2

lướt sóng bằng người

We bodysurfed every afternoon during the trip.

burlesque /bɜːrˈlesk/
B2

Kịch nghệ tạp kỹ châm biếm và hài hước

The troupe staged a witty burlesque poking fun at Victorian melodrama.

bushwalk /ˈbʊʃ.wɑːk/
B2

đi bộ băng rừng

They bushwalked across the national park.

bookbind /ˈbʊk.baɪnd/
C1

đóng bìa sách

He bookbound old manuals by hand.

backcast /ˈbækkɑːst/
C2

vung cần câu ra sau

The fisherman backcast smoothly before letting the line fly forward.

belay /ˈbɪleɪ/
C2

Hãm và giữ dây bảo hộ cho bạn leo núi để ngăn chặn tai nạn nếu người đó trượt chân rơi xuống.

Always maintain both hands on the rope while you belay your climbing partner up the crag.