BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 18 từ.

bake /beɪk/
A2

Nướng bánh bằng lò

My mother loves to bake fresh cookies on Sundays.

bar /bɑːr/
A2

thanh, thỏi

She gave me a bar of dark chocolate.

bite /baɪt/
A2

bữa ăn nhẹ hoặc đồ ăn lót dạ

Do you want to grab a quick bite?

boil /bɔɪl/
A2

Đun sôi, luộc

Boil the water before adding pasta.

buffet /ˈbʊfeɪ/
A2

bữa ăn tự chọn, buffet

We enjoyed the breakfast buffet.

blend /blend/
B1

xay trộn

Blend the fruit with yogurt until smooth.

butcher /ˈbʊtʃ.ər/
B1

gã bán thịt, người mổ thịt

The local butcher sliced two thick beef steaks for tonight's dinner.

binge-eat /ˈbɪndʒ.iːt/
B2

Ăn ngấu nghiến một lượng lớn thức ăn trong thời gian ngắn thiếu kiểm soát.

People often binge-eat sweet snacks when dealing with severe stress.

blacken /ˈblækən/
B2

Áp chảo thịt tẩm bột cay trên chảo gang rực lửa cho sém ngoài.

Blacken the fish fillets in a cast-iron skillet for authentic flavor.

bolt down /bəʊlt daʊn/
B2

ăn quá nhanh không kịp nhai

Never bolt down your breakfast.

brew /bruː/
B2

Ủ bia hoặc hãm trà và cà phê trong nước nóng.

Brew the ground coffee beans with hot water for four minutes in the press.

broil /brɔɪl/
B2

Nướng thực phẩm trực tiếp dưới nguồn nhiệt bức xạ cao từ phía trên.

Broil the salmon fillets on high heat for six minutes to crisp the surface.

baste /beɪst/
C1

Rưới nước mỡ/sốt lên thực phẩm khi nướng

Baste the roasting turkey every twenty minutes to keep it moist.

blanch /blɑːntʃ/
C1

Chần sơ rau củ vào nước sôi rồi ngâm ngay vào nước đá để giữ màu sắc và độ giòn.

Blanch the asparagus spears for two minutes to preserve their vivid green hue.

blind-bake /ˌblaɪndˈbeɪk/
C1

Nướng sơ vỏ bánh nướng không nhân trước bằng hạt đè.

Recipe requires cook to blind-bake pastry shell before adding custard.

braise /breɪz/
C1

Om hoặc ninh nhừ thịt trong nồi đậy kín với một lượng ít chất lỏng sau khi đã áp chảo.

They braise the beef shanks in red wine for four hours until fork-tender.

brine /braɪn/
C1

Ngâm nước muối gia vị

Brine the turkey overnight so the meat stays moist while roasting.

brown-bag /ˈbraʊn.bæɡ/
C1

Tự mang theo phần ăn từ nhà để ăn tại nơi làm việc hoặc trường học.

Office workers brown-bag lunch to cut weekly expenses.