Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
backpack /ˈbækpæk/
A2ba lô
“My backpack is gray.”
broaden /ˈbrɔːdn/
B2Mở rộng và nâng cao tri thức hoặc trải nghiệm học thuật.
“Exchange programmes broaden students' perspectives on international relations.”
brush up /brʌʃ ʌp/
B2ôn lại, trau dồi lại kiến thức
“I need to brush up on my Spanish before the trip.”
botanize /ˈbɒt.ən.aɪz/
C1Đi thám hiểm để sưu tầm và nghiên cứu thực vật.
“The researchers spent three weeks botanizing along the remote mountain slopes.”
