Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
bar /bɑːr/
A2thanh, thỏi
“She gave me a bar of dark chocolate.”
bolt down /bəʊlt daʊn/
B2ăn quá nhanh không kịp nhai
“Never bolt down your breakfast.”
brew /bruː/
B2Ủ bia hoặc hãm trà và cà phê trong nước nóng.
“Brew the ground coffee beans with hot water for four minutes in the press.”
broil /brɔɪl/
B2Nướng thực phẩm trực tiếp dưới nguồn nhiệt bức xạ cao từ phía trên.
“Broil the salmon fillets on high heat for six minutes to crisp the surface.”
braise /breɪz/
C1Om hoặc ninh nhừ thịt trong nồi đậy kín với một lượng ít chất lỏng sau khi đã áp chảo.
“They braise the beef shanks in red wine for four hours until fork-tender.”
