BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

block /blɑːk/
A2

dãy nhà, khối nhà

Walk two blocks and turn left.

bridge /brɪdʒ/
A2

Cây cầu

They crossed the old bridge.

bottom /ˈbɑː.t̬əm/
B1

Vị trí thấp nhất của cái gì đó

Divers found an old wooden chest at the bottom of the lake.

backtrack /ˈbæk.træk/
B2

Quay lại bước trước đó trong một chuỗi tiến trình

When the test failed, the developer had to backtrack to the previous commit.

barricade /ˈbærɪkeɪd/
B2

chặn các lối đi để cố thủ hoặc ngăn lực lượng chức năng

Suspects attempted to barricade the doorway during the police raid.