Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
bump /bʌmp/
B1Bị đẩy khỏi chuyến bay (do hết chỗ)
“He was bumped to the morning flight.”
belly-land /ˈbeli lænd/
C1hạ cánh bằng bụng, tiếp đất trên phần thân dưới khi không mở được càng
“With faulty hydraulics, the pilot had no choice but to belly-land the cargo plane on the foam-covered strip.”
