Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
break the mold /breɪk ðə məʊld/
B2Phá vỡ khuôn mẫu truyền thống để làm điều đột phá.
“Her unconventional campaign strategy broke the mold of local politics.”
