BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

backlog /ˈbæk.lɒɡ/
B2

Khối lượng hồ sơ tài chính hoặc lệnh thanh toán bị ứ đọng cần giải quyết

Staff worked through the weekend to process a huge backlog of pending mortgage applications.

bandwidth /ˈbændwɪdθ/
B2

năng lực hoặc thời gian có sẵn để nhận thêm việc

I currently lack the bandwidth to take on an additional client account.

biweek /ˈbaɪwiːk/
B2

Khoảng thời gian kéo dài hai tuần

The sprint lasts one biweek, ending with a feature demonstration.

blocker /ˈblɑːkər/
B2

Trở ngại, vướng mắc ngăn cản hoàn thành công việc

Do you have any blockers on this feature?

blocktime /ˈblɒktaɪm/
B2

Khoảng thời gian được phân bổ dành riêng cho một nhiệm vụ

Allocate a two-hour blocktime each morning for uninterrupted coding.

breaktime /ˈbreɪktaɪm/
B2

Khoảng thời gian nghỉ giải lao giữa ca làm việc hoặc giờ học

Staff members usually gather in the lounge during their afternoon breaktime.

backloading /ˈbækˌləʊdɪŋ/
C1

Sự dồn tải trọng công việc vào đoạn sau

Backloading project deliverables created unnecessary pressure on quality assurance teams near launch.

batching /ˈbætʃɪŋ/
C1

Kỹ thuật gộp nhóm xử lý

Question batching reduces unnecessary re-reading.

byturn /ˈbaɪˌtɜːn/
C1

Lượt phiên kế tiếp trong một trình tự lặp lại

Each technician was assigned a specific byturn on the monitoring console.