BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

bachelor /ˈbætʃələ/
B2

Người đàn ông độc thân

He remained a bachelor until his late thirties.

brusquerie /ˈbruːskəri/
C2

Cung cách cộc cằn, thô lỗ làm sứt mẻ tình cảm giao hảo.

Her father’s sudden brusquerie toward the prospective son-in-law disrupted the pleasant evening.