Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
dãy nhà, khối nhà
“Walk two blocks and turn left.”
Cây cầu
“They crossed the old bridge.”
Vị trí thấp nhất của cái gì đó
“Divers found an old wooden chest at the bottom of the lake.”
chặn các lối đi để cố thủ hoặc ngăn lực lượng chức năng
“Suspects attempted to barricade the doorway during the police raid.”
Phương vị, góc định hướng trên bản đồ hoặc thực địa.
“The compass helped the lost sailor determine the correct bearing toward shore.”
Ở phía bên kia, xa hơn.
“The small village lies just beyond those tall mountains.”
phương hướng tương quan, vị trí định vị không gian so với xung quanh
“Emerging from the dense fog, the navigator consulted his compass to regain his bearings.”
đường thẳng tắp, lộ trình ngắn nhất đi thẳng tới đích
“As soon as the school bell rang, the children made a beeline for the playground gate.”
Đường phụ, đường nhỏ rẽ ra từ các tuyến đường chính.
“Detouring down a narrow byroad allowed the cyclists to bypass heavy highway congestion.”
