Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
barista /bəˈriːstə/
A2nhân viên pha chế cà phê
“The barista poured latte art carefully.”
backorder /ˈbækˌɔː.dər/
B2đơn hàng chờ cung cấp do hết kho
“Suppliers placed the missing components on backorder until next month.”
brand loyalty /ˈbrænd ˌlɔɪ.əl.ti/
B2sự trung thành với thương hiệu
“Strong brand loyalty minimizes customer loss to cheaper competitors.”
