Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
blandishment /ˈblæn.dɪʃ.mənt/
C1Lời đường mật, nịnh nọt nhằm lấy lòng người khác
“She saw right through his smooth blandishments and refused to lend him more money.”
blarney /ˈblɑːrni/
C2Lời nói khéo léo, nịnh nọt nhằm dụ dỗ hoặc bào chữa.
“He tried to use his usual blarney to get out of the argument with his wife, but she saw right through him.”
