BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

break the ice /breɪk ði aɪs/
B1

phá vỡ sự ngại ngùng ban đầu

A joke can break the ice.

blow off steam /bloʊ ɔːf stiːm/
B2

xả giận, giải tỏa căng thẳng dồn nén

Hitting the gym three times a week allows me to blow off steam effectively.

bite the bullet /baɪt ðə ˈbʊlɪt/
C1

Bấm bụng chấp nhận tình huống khó khăn không thể tránh khỏi

We decided to bite the bullet and rewrite the legacy backend.