BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

better /ˈbetə/
A2

Tốt hơn, giỏi hơn

I understand the grammar better now.

broadly /ˈbrɔːdli/
B2

Nhìn chung, rộng rãi

Broadly speaking, the marketing campaign was a massive success.