Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
bogus /ˈbəʊ.ɡəs/
B2Giả mạo, gian lận nhằm mục đích lừa đảo.
“Scammers set up bogus websites to collect credit card details from unsuspecting buyers.”
baleful /ˈbeɪl.fəl/
C2Mang điềm hiểm độc, đe dọa hoặc gieo rắc tai họa
“The ousted executive cast a baleful look toward the boardroom before walking out.”
