Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
nhộn nhịp, hối hả, tràn ngập hoạt động
“The night market is always bustling with tourists and local food vendors.”
Nằm ngay sát mép bãi biển.
“The new resort offers beachfront villas with unobstructed ocean panoramas.”
Đẹp đến mức làm kinh ngạc hoặc kinh ngạc tột độ.
“The mountain view from the hotel balcony was truly breathtaking.”
Xóc gồ ghề do đường sá hoặc nhiễu loạn không khí.
“Flight attendants instructed passengers to keep seatbelts fastened through the bumpy turbulence.”
Thuê tàu trần, nghĩa là thuê phương tiện đường thủy mà không kèm theo thủy thủ đoàn hay nhiên liệu.
“Experienced sailors often choose a bareboat charter to navigate through the Greek archipelago at their own pace.”
Có hai tầng sàn chở khách trên cùng một toa tàu hoặc xe buýt
“Commuter rail operators deployed bi-level coaches to double capacity along busy corridors.”
