BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

breakneck /ˈbreɪknek/
B2

Nhanh nguy hiểm, tốc độ chóng mặt tiềm ẩn rủi ro tai nạn.

Driving at breakneck speed on icy mountain roads greatly increases the odds of a crash.

bumpy /ˈbʌm.pi/
B2

Xóc gồ ghề do đường sá hoặc nhiễu loạn không khí.

Flight attendants instructed passengers to keep seatbelts fastened through the bumpy turbulence.

bi-level /ˈbaɪ levl/
C1

Có hai tầng sàn chở khách trên cùng một toa tàu hoặc xe buýt

Commuter rail operators deployed bi-level coaches to double capacity along busy corridors.

break-bulk /ˈbreɪk.bʌlk/
C1

Thuộc về hàng rời được đóng bao kiện riêng lẻ thay vì xếp trong công-ten-nơ.

Old dockside terminals lack modern cranes and still handle heavy break-bulk shipments using specialized fork trucks.

broad-gauge /ˌbrɔːdˈɡeɪdʒ/
C1

Thuộc khổ đường sắt rộng hơn quy chuẩn chuẩn mực thông thường

Transfer passengers had to change trains at the border due to the switch to broad-gauge track.

bermudan /bəˈmjuː.dən/
C2

Thuộc loại buồm tam giác kéo cao trên cột buồm thuyền buồm hiện đại

The yacht's Bermudan rig allowed the crew to tack closely into stiff headwinds during the regatta.

breakbulk /ˈbreɪk.bʌlk/
C2

Thuộc loại hàng bách hóa bốc dỡ riêng lẻ không đóng trong công-ten-nơ

The old wharf is reserved for breakbulk cargo that cannot fit into standard shipping containers.